Nghĩa của từ convener trong tiếng Việt
convener trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
convener
US /kənˈviːnər/
UK /kənˈviːnər/
Danh từ
người triệu tập, chủ tịch
a person who convenes a meeting, especially the chairman of a committee or a political party
Ví dụ:
•
The committee elected a new convener to lead their discussions.
Ủy ban đã bầu một người triệu tập mới để dẫn dắt các cuộc thảo luận của họ.
•
As the convener, she was responsible for setting the agenda.
Với tư cách là người triệu tập, cô ấy chịu trách nhiệm đặt ra chương trình nghị sự.