Nghĩa của từ convictions trong tiếng Việt

convictions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

convictions

US /kənˈvɪkʃənz/
UK /kənˈvɪkʃənz/

Danh từ số nhiều

1.

niềm tin, quan điểm

firmly held beliefs or opinions

Ví dụ:
He holds strong political convictions.
Anh ấy có những niềm tin chính trị mạnh mẽ.
Her moral convictions guided her decisions.
Những niềm tin đạo đức của cô ấy đã định hướng các quyết định của cô ấy.
2.

bản án, sự kết tội

formal declarations by a jury or judge that someone is guilty of a criminal offense

Ví dụ:
He has two previous convictions for theft.
Anh ta có hai tiền án trộm cắp trước đó.
The number of drug-related convictions has increased.
Số lượng bản án liên quan đến ma túy đã tăng lên.