Nghĩa của từ cooing trong tiếng Việt

cooing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cooing

US /ˈkuː.ɪŋ/
UK /ˈkuː.ɪŋ/

Động từ

1.

gù gù

making a soft murmuring sound, like a dove or pigeon

Ví dụ:
The doves were cooing softly on the rooftop.
Những con chim bồ câu đang gù gù nhẹ nhàng trên mái nhà.
I could hear the birds cooing from my window.
Tôi có thể nghe thấy tiếng chim gù gù từ cửa sổ.
2.

nói chuyện âu yếm, thủ thỉ

speaking in a soft, gentle, and loving voice, often to a baby or a loved one

Ví dụ:
She was cooing at the baby, telling him how cute he was.
Cô ấy đang nói chuyện âu yếm với em bé, nói rằng bé dễ thương đến mức nào.
He was cooing sweet nothings into her ear.
Anh ấy đang thủ thỉ những lời ngọt ngào vào tai cô.
Từ liên quan: