Nghĩa của từ "cook up" trong tiếng Việt
"cook up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cook up
US /kʊk ʌp/
UK /kʊk ʌp/
Cụm động từ
1.
bịa đặt, nghĩ ra, lên kế hoạch
to invent a story, excuse, or plan, especially one that is not true or honest
Ví dụ:
•
He tried to cook up an excuse for being late.
Anh ta cố gắng bịa ra một cái cớ cho việc đến muộn.
•
They cooked up a scheme to get rich quickly.
Họ bịa ra một kế hoạch để nhanh chóng làm giàu.
2.
nấu ăn, chế biến
to prepare a meal or food, often quickly or in an improvised way
Ví dụ:
•
Let's cook up some dinner before the movie starts.
Hãy nấu bữa tối trước khi phim bắt đầu.
•
She can always cook up something delicious with whatever ingredients she has.
Cô ấy luôn có thể chế biến món gì đó ngon lành với bất kỳ nguyên liệu nào cô ấy có.
Từ liên quan: