Nghĩa của từ "cooker hood" trong tiếng Việt

"cooker hood" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cooker hood

US /ˈkʊkər hʊd/
UK /ˈkʊkə hʊd/

Danh từ

máy hút mùi, ống hút khói

a device containing a fan and a filter, placed above a cooker to remove steam, smoke, and smells from the kitchen

Ví dụ:
The new kitchen has a sleek stainless steel cooker hood.
Nhà bếp mới có một chiếc máy hút mùi bằng thép không gỉ bóng bẩy.
Remember to turn on the cooker hood when you're frying food.
Hãy nhớ bật máy hút mùi khi bạn chiên thức ăn.