Nghĩa của từ coolly trong tiếng Việt
coolly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coolly
US /ˈkuːl.li/
UK /ˈkuːl.li/
Trạng từ
1.
một cách lạnh lùng, bình tĩnh, thản nhiên
in a calm and unemotional manner
Ví dụ:
•
She responded coolly to the unexpected news.
Cô ấy đã phản ứng một cách lạnh lùng trước tin tức bất ngờ.
•
He walked away coolly, as if nothing had happened.
Anh ta bỏ đi một cách lạnh lùng, như thể không có chuyện gì xảy ra.
2.
một cách lạnh nhạt, thiếu nhiệt tình, không thân thiện
in a way that shows a lack of friendliness or enthusiasm
Ví dụ:
•
He greeted her rather coolly, which surprised her.
Anh ấy chào cô ấy khá lạnh nhạt, điều này khiến cô ấy ngạc nhiên.
•
The suggestion was received coolly by the committee.
Đề xuất đã được ủy ban đón nhận một cách lạnh nhạt.