Nghĩa của từ copies trong tiếng Việt

copies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

copies

US /ˈkɑp.iz/
UK /ˈkɒp.iz/

Danh từ số nhiều

bản sao, cuốn

reproductions of a document, drawing, or other item

Ví dụ:
Please make five copies of this report.
Vui lòng làm năm bản sao của báo cáo này.
The library has several copies of the book.
Thư viện có nhiều bản của cuốn sách.

Động từ

sao chép, bắt chước

to make a similar or identical version of something

Ví dụ:
The artist copies famous paintings to learn techniques.
Nghệ sĩ sao chép các bức tranh nổi tiếng để học hỏi kỹ thuật.
She often copies her sister's style.
Cô ấy thường bắt chước phong cách của chị gái mình.