Nghĩa của từ coquette trong tiếng Việt
coquette trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coquette
US /koʊˈket/
UK /kɒkˈet/
Danh từ
người phụ nữ lẳng lơ, người phụ nữ hay ve vãn
a woman who flirts lightheartedly with men to gain their admiration and attention
Ví dụ:
•
She was a charming coquette, always surrounded by admirers.
Cô ấy là một người phụ nữ lẳng lơ quyến rũ, luôn được bao quanh bởi những người ngưỡng mộ.
•
He was easily swayed by the coquette's playful glances.
Anh ta dễ dàng bị lung lay bởi những cái nhìn tinh nghịch của người phụ nữ lẳng lơ.