Nghĩa của từ "cor anglais" trong tiếng Việt

"cor anglais" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cor anglais

US /ˌkɔːr ɑːŋˈɡleɪ/
UK /ˌkɔːr ˈɒŋ.ɡleɪ/

Danh từ

kèn cor anglais, kèn oboe

a woodwind instrument of the oboe family, pitched a fifth below the oboe, with a bulb-shaped bell and a bent metal crook

Ví dụ:
The haunting melody was played on a cor anglais.
Giai điệu ám ảnh được chơi trên kèn cor anglais.
The orchestra featured a prominent solo by the cor anglais player.
Dàn nhạc có một màn độc tấu nổi bật của người chơi kèn cor anglais.