Nghĩa của từ cored trong tiếng Việt

cored trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cored

US /kɔrd/
UK /kɔːd/

Tính từ

đã bỏ lõi

(of a fruit) having had its core removed

Ví dụ:
She served baked apples, carefully cored and filled with cinnamon.
Cô ấy phục vụ những quả táo nướng, đã được bỏ lõi cẩn thận và nhồi quế.
The recipe calls for two large, cored pears.
Công thức yêu cầu hai quả lê lớn đã được bỏ lõi.
Từ liên quan: