Nghĩa của từ cornstalk trong tiếng Việt

cornstalk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cornstalk

US /ˈkɔːrn.stɑːk/
UK /ˈkɔːn.stɔːk/

Danh từ

thân cây ngô

the stalk or stem of a corn plant

Ví dụ:
The farmer left the dried cornstalks standing in the field after harvest.
Người nông dân để lại những thân cây ngô khô đứng trên cánh đồng sau vụ thu hoạch.
We used cornstalks to decorate for Halloween.
Chúng tôi đã sử dụng thân cây ngô để trang trí cho Halloween.