Nghĩa của từ coronet trong tiếng Việt
coronet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
coronet
US /ˌkɔːr.əˈnet/
UK /ˈkɒr.ə.net/
Danh từ
vương miện nhỏ, mũ miện
a small crown worn by princes and princesses, or by nobles and peers
Ví dụ:
•
The young prince wore a gleaming silver coronet.
Hoàng tử trẻ đội một chiếc vương miện bạc lấp lánh.
•
Her family's crest featured a golden coronet.
Huy hiệu gia đình cô ấy có một chiếc vương miện vàng.