Nghĩa của từ corpulence trong tiếng Việt

corpulence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

corpulence

US /ˈkɔːr.pjə.ləns/
UK /ˈkɔː.pjə.ləns/

Danh từ

sự béo phì, thân hình to lớn

the state of being fat; obesity

Ví dụ:
His increasing corpulence was a concern for his doctor.
Sự béo phì ngày càng tăng của anh ấy là một mối lo ngại đối với bác sĩ.
Despite his corpulence, he was surprisingly agile.
Mặc dù béo phì, anh ấy vẫn nhanh nhẹn đáng ngạc nhiên.
Từ liên quan: