Nghĩa của từ councilwoman trong tiếng Việt
councilwoman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
councilwoman
US /ˈkaʊn.səlˌwʊm.ən/
UK /ˈkaʊn.səlˌwʊm.ən/
Danh từ
nữ ủy viên hội đồng, nữ nghị viên
a woman who is a member of a council
Ví dụ:
•
The newly elected councilwoman promised to address local concerns.
Nữ ủy viên hội đồng mới đắc cử đã hứa sẽ giải quyết các vấn đề địa phương.
•
She has served as a councilwoman for two terms.
Cô ấy đã phục vụ với tư cách là một nữ ủy viên hội đồng trong hai nhiệm kỳ.