Nghĩa của từ counterpane trong tiếng Việt
counterpane trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
counterpane
US /ˈkaʊn.t̬ɚ.peɪn/
UK /ˈkaʊn.tə.peɪn/
Danh từ
khăn trải giường, chăn đắp
a bedspread, especially a decorative one
Ví dụ:
•
She carefully smoothed the embroidered counterpane over the bed.
Cô ấy cẩn thận trải tấm khăn trải giường thêu lên giường.
•
The antique bed was covered with a beautiful floral counterpane.
Chiếc giường cổ được phủ một tấm khăn trải giường hoa văn đẹp mắt.