Nghĩa của từ countrywide trong tiếng Việt
countrywide trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
countrywide
US /ˌkʌn.triˈwaɪd/
UK /ˌkʌn.triˈwaɪd/
Tính từ
toàn quốc, khắp cả nước
extending or reaching throughout a whole country
Ví dụ:
•
There was a countrywide protest against the new law.
Có một cuộc biểu tình trên toàn quốc chống lại luật mới.
•
The company launched a countrywide advertising campaign.
Công ty đã phát động một chiến dịch quảng cáo trên toàn quốc.
Trạng từ
khắp cả nước, trên toàn quốc
throughout the whole country
Ví dụ:
•
The news spread countrywide within hours.
Tin tức lan truyền khắp cả nước trong vòng vài giờ.
•
The new policy will be implemented countrywide.
Chính sách mới sẽ được thực hiện trên toàn quốc.