Nghĩa của từ courser trong tiếng Việt
courser trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
courser
US /ˈkɔːrsər/
UK /ˈkɔːsər/
Danh từ
1.
ngựa chiến, tuấn mã
a swift horse, especially one used for hunting or in tournaments
Ví dụ:
•
The knight rode his magnificent courser into battle.
Hiệp sĩ cưỡi con ngựa chiến hùng vĩ của mình ra trận.
•
A powerful courser was essential for a successful hunt.
Một con ngựa chiến mạnh mẽ là điều cần thiết cho một cuộc săn thành công.
2.
thợ săn, người đuổi bắt
a person who courses or hunts with greyhounds
Ví dụ:
•
The experienced courser led his hounds across the fields.
Người thợ săn giàu kinh nghiệm dẫn đàn chó săn của mình qua các cánh đồng.
•
He was known as the best courser in the region.
Anh ta được biết đến là thợ săn giỏi nhất trong vùng.