Nghĩa của từ "court martial" trong tiếng Việt

"court martial" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

court martial

US /ˌkɔːrt ˈmɑːr.ʃəl/
UK /ˌkɔːt ˈmɑː.ʃəl/

Danh từ

tòa án quân sự

a judicial court of officers in the armed forces who try members of their own forces for offenses against military law

Ví dụ:
The soldier faced a court martial for desertion.
Người lính phải đối mặt với tòa án quân sự vì tội đào ngũ.
The officer was found guilty by court martial.
Sĩ quan bị tòa án quân sự kết tội.

Động từ

xét xử tại tòa án quân sự, đưa ra tòa án quân sự

to try (a member of the armed forces) by court martial

Ví dụ:
He was court-martialed for insubordination.
Anh ta bị tòa án quân sự xét xử vì tội bất tuân thượng cấp.
The general threatened to court-martial anyone who disobeyed orders.
Vị tướng dọa sẽ đưa ra tòa án quân sự bất cứ ai không tuân lệnh.