Nghĩa của từ "court of law" trong tiếng Việt

"court of law" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

court of law

US /kɔːrt əv lɔː/
UK /kɔːt əv lɔː/

Cụm từ

tòa án, tòa án pháp luật

a place where legal cases are heard and decided

Ví dụ:
The evidence was presented in a court of law.
Bằng chứng đã được trình bày tại tòa án.
He swore to tell the truth, the whole truth, and nothing but the truth, so help him God, in a court of law.
Anh ta đã thề sẽ nói sự thật, toàn bộ sự thật và không gì ngoài sự thật, cầu Chúa giúp anh ta, tại tòa án.