Nghĩa của từ cowry trong tiếng Việt

cowry trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cowry

US /ˈkaʊ.ri/
UK /ˈkaʊ.ri/

Danh từ

ốc xà cừ, vỏ ốc xà cừ

a marine gastropod mollusk of tropical and subtropical waters, having a glossy, often brightly patterned shell

Ví dụ:
The beach was littered with beautiful cowry shells.
Bãi biển đầy những vỏ ốc xà cừ đẹp.
Ancient cultures used cowry shells as currency.
Các nền văn hóa cổ đại đã sử dụng vỏ ốc xà cừ làm tiền tệ.
Từ liên quan: