Nghĩa của từ coxa trong tiếng Việt

coxa trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

coxa

US /ˈkɑːk.sə/
UK /ˈkɒk.sə/

Danh từ

đốt háng, đốt gốc chân

the first or proximal segment of the leg of an insect or other arthropod, by which it is attached to the body

Ví dụ:
The insect's leg is attached to its body via the coxa.
Chân của côn trùng được gắn vào cơ thể thông qua đốt háng.
Each segment of the arthropod's leg, starting from the coxa, plays a vital role in its movement.
Mỗi đoạn của chân động vật chân đốt, bắt đầu từ đốt háng, đóng vai trò quan trọng trong chuyển động của nó.