Nghĩa của từ cozen trong tiếng Việt
cozen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cozen
US /ˈkʌz.ən/
UK /ˈkʌz.ən/
Động từ
lừa dối, lừa gạt, dụ dỗ
to trick or deceive someone, especially by using flattery or persuasion
Ví dụ:
•
He tried to cozen her into giving him money.
Anh ta cố gắng lừa dối cô ấy để lấy tiền.
•
The con artist managed to cozen several elderly people out of their savings.
Tên lừa đảo đã thành công trong việc lừa gạt một số người lớn tuổi lấy tiền tiết kiệm của họ.