Nghĩa của từ "cozy up" trong tiếng Việt

"cozy up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cozy up

US /ˈkoʊ.zi ʌp/
UK /ˈkəʊ.zi ʌp/

Cụm động từ

1.

cuộn mình, làm cho ấm cúng

to make yourself comfortable in a warm and comfortable place or position

Ví dụ:
She loved to cozy up with a good book by the fireplace on a cold evening.
Cô ấy thích cuộn mình đọc một cuốn sách hay bên lò sưởi vào một buổi tối lạnh giá.
The cat cozied up on the soft blanket.
Con mèo cuộn mình trên chiếc chăn mềm.
2.

làm thân, nịnh bợ

to become friendly with someone, often in order to get an advantage

Ví dụ:
He tried to cozy up to the boss to get a promotion.
Anh ta cố gắng làm thân với sếp để được thăng chức.
She's always cozying up to the popular kids.
Cô ấy luôn làm thân với những đứa trẻ nổi tiếng.