Nghĩa của từ cpc trong tiếng Việt

cpc trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cpc

US /siː piː siː/
UK /siː piː siː/

Từ viết tắt

1.

chi phí mỗi lượt nhấp

Cost Per Click (an online advertising metric)

Ví dụ:
Our marketing team is focused on reducing the CPC for our ad campaigns.
Đội ngũ tiếp thị của chúng tôi đang tập trung vào việc giảm CPC cho các chiến dịch quảng cáo của mình.
A high CPC can quickly deplete an advertising budget.
CPC cao có thể nhanh chóng làm cạn kiệt ngân sách quảng cáo.
2.

Đảng Cộng sản Trung Quốc

Communist Party of China

Ví dụ:
The CPC has been the ruling party of China since 1949.
Đảng Cộng sản Trung Quốc đã là đảng cầm quyền của Trung Quốc từ năm 1949.
Membership in the CPC is highly selective.
Tư cách thành viên trong Đảng Cộng sản Trung Quốc rất chọn lọc.