Nghĩa của từ crackpot trong tiếng Việt
crackpot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crackpot
US /ˈkræk.pɑːt/
UK /ˈkræk.pɒt/
Danh từ
kẻ lập dị, người điên, người có ý tưởng kỳ quặc
a person who has strange, unconventional, or foolish ideas or theories
Ví dụ:
•
His new theory about aliens building the pyramids sounds like something a crackpot would say.
Lý thuyết mới của anh ta về việc người ngoài hành tinh xây dựng kim tự tháp nghe có vẻ như một kẻ lập dị sẽ nói.
•
Don't listen to that old crackpot; he's always coming up with wild ideas.
Đừng nghe lời kẻ lập dị già đó; ông ta luôn đưa ra những ý tưởng điên rồ.
Tính từ
kỳ quặc, điên rồ, lập dị
having strange, unconventional, or foolish ideas or theories
Ví dụ:
•
He has some really crackpot ideas about how to solve the world's problems.
Anh ta có một số ý tưởng thực sự kỳ quặc về cách giải quyết các vấn đề của thế giới.
•
The newspaper dismissed his claims as crackpot theories.
Tờ báo bác bỏ những tuyên bố của anh ta là những lý thuyết kỳ quặc.