Nghĩa của từ craggy trong tiếng Việt
craggy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
craggy
US /ˈkræɡ.i/
UK /ˈkræɡ.i/
Tính từ
1.
đá lởm chởm, gồ ghề
full of or covered with rugged rocks
Ví dụ:
•
The hikers carefully navigated the craggy mountain path.
Những người đi bộ cẩn thận di chuyển trên con đường núi đá lởm chởm.
•
The coastline was marked by dramatic, craggy cliffs.
Bờ biển được đánh dấu bởi những vách đá lởm chởm, hùng vĩ.
2.
gồ ghề, nhăn nheo
(of a person's face) rugged and rough-hewn
Ví dụ:
•
His craggy face showed the marks of a life spent outdoors.
Khuôn mặt gồ ghề của anh ấy cho thấy dấu vết của một cuộc đời sống ngoài trời.
•
The old sailor had a kind smile despite his craggy features.
Thủy thủ già có một nụ cười hiền lành dù khuôn mặt gồ ghề.