Nghĩa của từ cramming trong tiếng Việt
cramming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cramming
US /ˈkræm.ɪŋ/
UK /ˈkræm.ɪŋ/
Danh từ
học nhồi nhét, học vẹt
the activity of studying hard in a short period of time, especially for an examination
Ví dụ:
•
All-night cramming sessions before exams are common among students.
Các buổi học nhồi nhét thâu đêm trước kỳ thi là phổ biến đối với sinh viên.
•
She regretted her lack of preparation and resorted to last-minute cramming.
Cô ấy hối hận vì thiếu chuẩn bị và phải học nhồi nhét vào phút chót.