Nghĩa của từ cramps trong tiếng Việt
cramps trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cramps
US /kræmps/
UK /kræmps/
Danh từ số nhiều
1.
chuột rút
painful involuntary contractions of a muscle or muscles, typically caused by fatigue or strain
Ví dụ:
•
He got severe leg cramps after running the marathon.
Anh ấy bị chuột rút chân nghiêm trọng sau khi chạy marathon.
•
Warm up properly to avoid muscle cramps.
Khởi động đúng cách để tránh chuột rút cơ bắp.
2.
đau bụng kinh, đau bụng
severe pain in the abdomen or stomach, especially menstrual cramps
Ví dụ:
•
She's experiencing bad menstrual cramps today.
Hôm nay cô ấy bị đau bụng kinh dữ dội.
•
The baby had stomach cramps after feeding.
Em bé bị đau bụng sau khi bú.
Từ liên quan: