Nghĩa của từ crashing trong tiếng Việt

crashing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crashing

US /ˈkræʃ.ɪŋ/
UK /ˈkræʃ.ɪŋ/

Tính từ

thảm hại, đáng sợ

very large and noticeable, often in a negative way

Ví dụ:
The company suffered a crashing defeat in the market.
Công ty đã chịu một thất bại thảm hại trên thị trường.
There was a crashing silence after his announcement.
Có một sự im lặng đáng sợ sau thông báo của anh ấy.