Nghĩa của từ crawdad trong tiếng Việt

crawdad trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crawdad

US /ˈkrɑː.dæd/
UK /ˈkrɔː.dæd/

Danh từ

tôm càng xanh

a freshwater crustacean resembling a small lobster, often found in rivers and streams; also known as a crayfish

Ví dụ:
We spent the afternoon catching crawdads in the creek.
Chúng tôi đã dành buổi chiều để bắt tôm càng xanh trong con suối.
The chef prepared a delicious dish with fresh crawdads.
Đầu bếp đã chuẩn bị một món ăn ngon với tôm càng xanh tươi.