Nghĩa của từ crazily trong tiếng Việt
crazily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crazily
US /ˈkreɪ.zəl.i/
UK /ˈkreɪ.zəl.i/
Trạng từ
1.
điên cuồng, một cách điên rồ
in a wild or uncontrolled way
Ví dụ:
•
The children were running around crazily in the park.
Những đứa trẻ chạy điên cuồng trong công viên.
•
He was driving crazily down the highway.
Anh ta lái xe điên cuồng trên đường cao tốc.
2.
vô cùng, một cách đáng ngạc nhiên
to an extreme or surprising degree
Ví dụ:
•
It's crazily expensive to live in this city.
Sống ở thành phố này đắt đỏ một cách điên rồ.
•
She was crazily happy when she heard the news.
Cô ấy vô cùng hạnh phúc khi nghe tin.