Nghĩa của từ creel trong tiếng Việt
creel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
creel
US /kriːl/
UK /kriːl/
Danh từ
1.
giỏ cá, lồng cá
a basket, typically made of wicker, used by anglers for carrying fish
Ví dụ:
•
The fisherman proudly displayed his catch in his woven creel.
Người câu cá tự hào trưng bày mẻ cá của mình trong chiếc giỏ cá đan.
•
He slung the empty creel over his shoulder and headed to the river.
Anh ta vắt chiếc giỏ cá rỗng lên vai và đi về phía con sông.
2.
giá đỡ sợi, khung sợi
a frame or stand for holding bobbins or spools of yarn or thread in a textile machine
Ví dụ:
•
The textile worker loaded new spools onto the creel.
Công nhân dệt đã chất các cuộn chỉ mới lên giá đỡ sợi.
•
The machine's creel can hold dozens of yarn cones.
Giá đỡ sợi của máy có thể chứa hàng chục cuộn sợi.