Nghĩa của từ crested trong tiếng Việt
crested trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crested
US /ˈkres.tɪd/
UK /ˈkres.tɪd/
Tính từ
có mào, có chỏm
having a crest or tuft on the head
Ví dụ:
•
The crested bird sang a beautiful song.
Con chim có mào hót một bài hát tuyệt đẹp.
•
A crested serpent was depicted in ancient mythology.
Một con rắn có mào được miêu tả trong thần thoại cổ đại.
Động từ
đạt đỉnh, lên đến đỉnh
past tense and past participle of 'crest'
Ví dụ:
•
The wave crested and then broke on the shore.
Sóng đạt đỉnh rồi vỡ tan trên bờ.
•
The runner crested the hill, showing signs of exhaustion.
Người chạy bộ lên đến đỉnh đồi, lộ rõ vẻ mệt mỏi.