Nghĩa của từ crewman trong tiếng Việt
crewman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crewman
US /ˈkruː.mən/
UK /ˈkruː.mən/
Danh từ
thuyền viên, phi hành đoàn
a member of a crew, especially on a ship or aircraft
Ví dụ:
•
The experienced crewman skillfully hoisted the sails.
Thuyền viên giàu kinh nghiệm đã khéo léo kéo buồm lên.
•
Each crewman had a specific role during the mission.
Mỗi thành viên phi hành đoàn có một vai trò cụ thể trong suốt nhiệm vụ.