Nghĩa của từ criminalistics trong tiếng Việt
criminalistics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
criminalistics
US /ˌkrɪm.ɪ.nəˈlɪs.tɪks/
UK /ˌkrɪm.ɪ.nəˈlɪs.tɪks/
Danh từ
khoa học hình sự, pháp y
the scientific study of crime and criminals, especially the collection and analysis of physical evidence
Ví dụ:
•
The field of criminalistics plays a crucial role in solving complex cases.
Lĩnh vực khoa học hình sự đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết các vụ án phức tạp.
•
She decided to pursue a career in criminalistics after watching a documentary on forensic science.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực khoa học hình sự sau khi xem một bộ phim tài liệu về khoa học pháp y.