Nghĩa của từ criminalization trong tiếng Việt

criminalization trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

criminalization

US /ˌkrɪm.ə.nəl.əˈzeɪ.ʃən/
UK /ˌkrɪm.ɪ.nəl.aɪˈzeɪ.ʃən/

Danh từ

hình sự hóa

the act of making something illegal, or the state of being made illegal

Ví dụ:
The criminalization of drug use has led to overcrowded prisons.
Việc hình sự hóa việc sử dụng ma túy đã dẫn đến tình trạng quá tải nhà tù.
There is a debate about the criminalization of certain behaviors.
Có một cuộc tranh luận về việc hình sự hóa một số hành vi nhất định.
Từ liên quan: