Nghĩa của từ criminological trong tiếng Việt

criminological trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

criminological

US /ˌkrɪm.ə.nəˈlɑː.dʒɪ.kəl/
UK /ˌkrɪm.ɪ.nəˈlɒdʒ.ɪ.kəl/

Tính từ

tội phạm học

relating to criminology, the scientific study of crime and criminals

Ví dụ:
The police used criminological profiling to identify the suspect.
Cảnh sát đã sử dụng hồ sơ tội phạm học để xác định nghi phạm.
She is pursuing a degree in criminological psychology.
Cô ấy đang theo học bằng cấp về tâm lý học tội phạm.