Nghĩa của từ "cross dressing" trong tiếng Việt
"cross dressing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cross dressing
US /ˈkrɑːsˌdres.ɪŋ/
UK /ˈkrɒsˌdres.ɪŋ/
Danh từ
mặc đồ trái giới, mặc quần áo của giới tính khác
the act of wearing clothes typically associated with the opposite sex
Ví dụ:
•
He enjoys cross-dressing as a form of artistic expression.
Anh ấy thích mặc đồ trái giới như một hình thức thể hiện nghệ thuật.
•
Cross-dressing has a long history in theater and performance.
Mặc đồ trái giới có một lịch sử lâu đời trong sân khấu và biểu diễn.
Từ liên quan: