Nghĩa của từ "crowded with" trong tiếng Việt

"crowded with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crowded with

US /ˈkraʊdɪd wɪð/
UK /ˈkraʊdɪd wɪð/

Cụm từ

đông đúc với, chất đầy

filled with a large number of people or things

Ví dụ:
The market was crowded with shoppers.
Chợ đông đúc với người mua sắm.
Her desk was crowded with books and papers.
Bàn làm việc của cô ấy chất đầy sách và giấy tờ.