Nghĩa của từ "cry out" trong tiếng Việt
"cry out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cry out
US /kraɪ aʊt/
UK /kraɪ aʊt/
Cụm động từ
1.
kêu lên, hét lên
to make a loud sound or shout, often because of pain, fear, or excitement
Ví dụ:
•
She began to cry out in pain when she fell.
Cô ấy bắt đầu kêu lên vì đau khi ngã.
•
The child would often cry out in the middle of the night.
Đứa trẻ thường kêu khóc giữa đêm.
2.
kêu gọi, đòi hỏi
to express a strong need or desire for something
Ví dụ:
•
The oppressed people cried out for justice.
Người dân bị áp bức kêu gọi công lý.
•
His actions cry out for attention.
Hành động của anh ấy kêu gọi sự chú ý.