Nghĩa của từ cuddy trong tiếng Việt
cuddy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cuddy
US /ˈkʌdi/
UK /ˈkʌdi/
Danh từ
khoang nhỏ, cabin nhỏ
a small cabin or shelter on a boat, especially one for sleeping in
Ví dụ:
•
We spent the night in the boat's cozy cuddy.
Chúng tôi đã qua đêm trong khoang nhỏ ấm cúng của thuyền.
•
The small fishing boat had a tiny cuddy for storage.
Chiếc thuyền đánh cá nhỏ có một khoang nhỏ để chứa đồ.