Nghĩa của từ cuffing trong tiếng Việt
cuffing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cuffing
US /ˈkʌfɪŋ/
UK /ˈkʌfɪŋ/
Danh từ
việc còng tay, sự còng tay
the act of putting handcuffs on someone
Ví dụ:
•
The suspect resisted cuffing by the police officers.
Nghi phạm đã chống lại việc còng tay của các sĩ quan cảnh sát.
•
The officer completed the cuffing procedure quickly and efficiently.
Viên cảnh sát đã hoàn thành quy trình còng tay một cách nhanh chóng và hiệu quả.