Nghĩa của từ culm trong tiếng Việt

culm trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

culm

US /kʌlm/
UK /kʌlm/

Danh từ

thân, cọng

the stem of a grass or sedge, especially a hollow one

Ví dụ:
The bamboo plant has a strong, woody culm.
Cây tre có thân gỗ chắc khỏe.
We examined the different types of grass culms in the field.
Chúng tôi đã kiểm tra các loại thân cỏ khác nhau trên cánh đồng.