Nghĩa của từ cultured trong tiếng Việt

cultured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cultured

US /ˈkʌl.tʃɚd/
UK /ˈkʌl.tʃəd/

Tính từ

1.

có văn hóa, có học thức, tinh tế

having or showing good education, tastes, and manners

Ví dụ:
She is a very elegant and cultured woman.
Cô ấy là một phụ nữ rất thanh lịch và có văn hóa.
He has a very cultured taste in music.
Anh ấy có một gu âm nhạc rất tinh tế.
2.

nuôi cấy, trồng

grown or produced in artificial conditions

Ví dụ:
The laboratory is working on cultured meat.
Phòng thí nghiệm đang nghiên cứu thịt nuôi cấy.
Cultured pearls are real pearls that have been grown with human intervention.
Ngọc trai nuôi cấy là ngọc trai thật được nuôi trồng với sự can thiệp của con người.