Nghĩa của từ cumulate trong tiếng Việt

cumulate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cumulate

US /ˈkjuː.mjʊ.leɪt/
UK /ˈkjuː.mjʊ.leɪt/

Động từ

tích lũy, tích tụ

to gather or collect; accumulate

Ví dụ:
Over time, small savings can cumulate into a substantial amount.
Theo thời gian, những khoản tiết kiệm nhỏ có thể tích lũy thành một số tiền đáng kể.
The effects of pollution can cumulate in the environment.
Các tác động của ô nhiễm có thể tích tụ trong môi trường.
Từ liên quan: