Nghĩa của từ "cup of tea" trong tiếng Việt

"cup of tea" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cup of tea

US /kʌp əv tiː/
UK /kʌp əv tiː/

Thành ngữ

sở thích của tôi, gu của tôi

something that one likes or excels at

Ví dụ:
Gardening is really my cup of tea.
Làm vườn thực sự là sở thích của tôi.
Action movies are not really my cup of tea.
Phim hành động không thực sự là sở thích của tôi.