Nghĩa của từ curcuma trong tiếng Việt
curcuma trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
curcuma
US /ˈkɜːr.kjʊ.mə/
UK /ˈkɜː.kjʊ.mə/
Danh từ
Curcuma, chi nghệ
a genus of plants in the ginger family, Zingiberaceae, native to Southeast Asia, including turmeric (Curcuma longa)
Ví dụ:
•
Many species of Curcuma are cultivated for their ornamental flowers.
Nhiều loài Curcuma được trồng để lấy hoa cảnh.
•
The genus Curcuma includes plants like turmeric and ginger.
Chi Curcuma bao gồm các loại cây như nghệ và gừng.