Nghĩa của từ "Curry favor" trong tiếng Việt
"Curry favor" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Curry favor
US /ˈkɜːri ˈfeɪvər/
UK /ˈkʌri ˈfeɪvər/
Thành ngữ
lấy lòng, nịnh bợ
to try to gain favor or approval by flattery or obsequious behavior
Ví dụ:
•
He always tries to curry favor with the boss by agreeing with everything she says.
Anh ấy luôn cố gắng lấy lòng sếp bằng cách đồng ý với mọi điều cô ấy nói.
•
Students often curry favor with teachers to get better grades.
Học sinh thường lấy lòng giáo viên để đạt điểm cao hơn.