Nghĩa của từ cursed trong tiếng Việt

cursed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cursed

US /ˈkɝːst/
UK /kɜːst/

Tính từ

bị nguyền rủa, đáng nguyền rủa

under a curse; doomed to evil or misfortune

Ví dụ:
The ancient treasure was said to be cursed.
Kho báu cổ xưa được cho là đã bị nguyền rủa.
He felt like he was living a cursed life.
Anh ấy cảm thấy như mình đang sống một cuộc đời bị nguyền rủa.

Động từ

nguyền rủa, chửi rủa

past tense and past participle of curse

Ví dụ:
He cursed the day he met her.
Anh ấy đã nguyền rủa cái ngày anh ấy gặp cô ấy.
The witch cursed the prince, turning him into a frog.
Phù thủy đã nguyền rủa hoàng tử, biến anh ta thành ếch.