Nghĩa của từ "cycle lane" trong tiếng Việt
"cycle lane" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cycle lane
US /ˈsaɪ.kəl leɪn/
UK /ˈsaɪ.kəl leɪn/
Danh từ
làn đường dành cho xe đạp, đường xe đạp
a part of a road that is separated by a line or barrier and is used only by bicycles
Ví dụ:
•
Always use the designated cycle lane when cycling in the city.
Luôn sử dụng làn đường dành cho xe đạp được chỉ định khi đạp xe trong thành phố.
•
The new urban plan includes more dedicated cycle lanes.
Kế hoạch đô thị mới bao gồm nhiều làn đường dành cho xe đạp chuyên dụng hơn.